Giá Xe Ford Ranger Mới 2019

Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT

Bảng giá Ford Ranger Mới Nhất 2019

Thương hiệu
Phiên bản xe
Giá (VNĐ)
Trả góp (triệu)

Ford

Ranger XLS 2.2L MT (4X2)
630.000.000
0

Ford

Ranger XLS 2.2L MT (4X4)
650.000.000
0

Ford

Ranger XLT 2.0L MT (4×4)
752.000.000

Ford

Ranger XLT 2.0L AT (4×4)
779.000.000

Ford

Ranger Wildtrak 2.0L AT (4×2) – Turbo đơn (Single Turbo)
853.000.000
0
Ford
Ranger Wildtrak 2.0L AT (4×4) – Turbo kép (Bi Turbo)
918.000.000
0

 

ford-ranger-wildtrak-2.0l-4×4-at-turbo-kep-mau-den

ford-ranger-wildtrak-2.0l-4×4-at-turbo-kep-mau-do-cam

ford-ranger-wildtrak-2.0l-4×4-at-turbo-kep-mau-trang

lo-xe-ford-ranger-wildtrak-2.0l-4×4-at-turbo-kep

Bảng thông số kỹ thuật Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT Turbo kép 

Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT Turbo kép
Động cơ Turbo Diesel 2.0L I4 Bi – Turbo (Turbo kép) có làm mát khí náp
Dung tích xi lanh (cc) 1998
Tiêu chuẩn khí thải EURO 4
Mô men xoắn cực đại (Nm/vòng/phút) 500 / 1600- 2500
Công suất cực đại (Hp/vòng/phút) 213 /3000
Kích thước & Trọng lượng Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT Turbo kép
Chiều dài cơ sở (mm) 3220
Dài x rộng x cao (mm) 5362 x 1860 x 1830
Góc thoát trước (độ) 25,5
Góc thoát sau (độ) 20,9
Vệt bánh xe trước (mm) 1560
Vệt bánh xe sau (mm) 1560
Khoảng cách gầm xe (mm) 200
Bán kính vòng quay tối thiểu (mm) 6350
Trọng lượng toàn bộ xe tiêu chuẩn (kg) 3200
Trọng lượng không tải xe tiêu chuẩn (kg) 1980
Tải trọng định mức xe tiêu chuẩn (kg) 895
Kích thước thùng hàng (Dài x Rộng x Cao) 1500 x 1560 / 1150 x 510
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 80 lít
Loại cabin Cabin kép
Bánh xe Vành hợp kim nhôm đúc 18”
Cỡ lốp 265/60R18
Phanh trước Đĩa tản nhiệt
Hệ thống treo Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT Turbo kép
Hệ thống treo sau Loại nhíp với ống giảm chấn
Hệ thống treo trước Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lò xo trụ, và ống giảm chấn
Hộp số Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT Turbo kép
Hộp số Số tự động 10 cấp tích hợp chức năng chuyển số thể thao mang lại sự vận hành êm ái và tiết kiệm nhiên liệu
Hệ thống truyền động Hai cầu chủ động / 4×4
Ly hợp Đĩa ma sát đơn, điều khiển bằng thủy lực với lò xò đĩa
Gài cầu điện
Khả năng lội nước (mm) 800
Trang thiết bị bên trong Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT Turbo kép
Vật liệu ghế Da cao cấp – Tay lái bọc da
Khởi động bằng nút bấm
Ghế lái trước Chỉnh điện 8 hướng
Ghế sau Ghế băng gập được có tựa đầu
Số chỗ ngồi 5 chỗ
Khoá cửa điều khiển từ xa
Gạt mưa tự động
Đèn sương mù
Tay nắm cửa mạ crôm Crôm
Gương chiếu hậu trong Tự động điều chỉnh 2 chế độ ngày/đêm
Gương điều khiển điện
Cửa kính điều khiển điện Có (1 chạm lên xuống tích hợp chức năng chống kẹt bên người lái)
Hệ thống lái
Trợ lực lái Trợ lực lái điện/ EPAS
Bán kính vòng quay tối thiểu 6350
Hệ thống giải trí Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT Turbo kép
Hệ thống âm thanh AM/FM, CD 1 đĩa, MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth
Màn hình hiển thị đa thông tin Hai màn hình TFT 4.2″ hiển thị đa thông tin
Kết nối không dây & điều khiển bằng giọng nói Điều khiển giọng nói SYNC 3
Hệ thống loa 6 loa
Điều khiển âm thanh trên tay lái
Hệ thống điều hòa Xe Ford Ranger Wildtrak 2.0L 4×4 AT Turbo kép
Điều hòa nhiệt độ Tự động 2 vùng khí hậu
Định vị toàn cầu (Navigator)

Viết một bình luận

Thư điện tử của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *